Cánh gạt máy khí nén (Air Motor Vanes) là linh kiện quan trọng trong motor khí nén, có nhiệm vụ tạo buồng kín và chuyển đổi năng lượng khí nén thành chuyển động quay giúp thiết bị hoạt động ổn định và mạnh mẽ. Trong quá trình vận hành, cánh gạt được ép sát vào thành xi lanh nhờ lực ly tâm và áp suất khí, từ đó tạo ra các khoang làm việc để sinh lực quay cho rotor
Sản phẩm được gia công chính xác với nhiều kích thước từ 33mm đến 110mm, phù hợp cho đa dạng thiết bị như súng siết bulong khí nén, máy mài khí nén, motor khí công nghiệp. Mỗi bộ gồm 6 cánh, dễ dàng thay thế và lắp đặt, giúp phục hồi hiệu suất máy nhanh chóng.
Cánh gạt thường được sản xuất từ carbon graphite hoặc vật liệu composite cao cấp, có đặc tính tự bôi trơn, chịu mài mòn tốt và giảm ma sát khi hoạt động liên tục . Nhờ đó, thiết bị vận hành êm ái hơn, giảm hao mòn rotor và kéo dài tuổi thọ máy.
Ưu điểm nổi bật
- Đa dạng kích thước: từ nhỏ đến lớn (33–110mm)
- Độ bền cao, chịu nhiệt và ma sát tốt
- Hoạt động ổn định, tăng hiệu suất motor khí
- Dễ dàng thay thế, phù hợp nhiều dòng máy
- Ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và sửa chữa
Ứng dụng thực tế
- Súng siết bulong khí nén (Impact Wrench)
- Máy mài khí nén
- Motor khí công nghiệp
- Thiết bị sản xuất, gara, cơ khí
Lưu ý khi sử dụng
- Nên kiểm tra độ mòn định kỳ để thay thế kịp thời
- Sử dụng khí sạch, có dầu bôi trơn để tăng tuổi thọ
- Chọn đúng kích thước để đảm bảo độ kín và hiệu suất
Giải pháp tối ưu cho việc sửa chữa và bảo trì thiết bị khí nén – giúp máy hoạt động mạnh, bền và ổn định như mới.

Chuẩn hóa tên gọi sản phẩm:
Tên đúng kỹ thuật:
- Cánh gạt motor khí nén
- Tiếng Anh: Air motor vanes / Rotary vane blades
Đây là linh kiện nằm trong rotor, tạo chuyển động quay khi khí nén tác động
Bảng kích thước (đã chuẩn hóa)
Định dạng chuẩn: Dài × Rộng × Dày (mm) – 6 pcs/set
Nhóm nhỏ (33 – 45mm)
- 33 × 3 × 14
- 38 × 2.8 × 13.3
- 38 × 3 × 13.3
- 40 × 3 × 14.1
- 43 × 2.8 × 13.3
- 45 × 2.8 × 13.3
- 45 × 3 × 13.3
- 45 × 3 × 13.9
Nhóm trung (45 – 55mm)
- 45 × 4.8 × 22.5
- 48 × 4.8 × 22.5
- 52 × 2.9 × 13.5
- 53 × 4.8 × 22.5
- 53 × 4.8 × 24
- 55 × 4.8 × 19
- 55 × 4.8 × 22
Nhóm lớn (65 – 110mm)
- 65 × 4.8 × 22
- 70 × 4.8 × 25.8
- 75 × 4.8 × 26.5
- 76 × 4.8 × 25
- 78 × 4.8 × 28
- 80 × 4.8 × 27.3
- 82 × 4.8 × 26
- 82 × 5.3 × 28
Nhóm công suất lớn (90 – 110mm)
- 90 × 4.8 × 26.5
- 90 × 4.8 × 27
- 90 × 4.8 × 27.3
- 90 × 4.8 × 28
- 90 × 5.3 × 28
- 90 × 5.8 × 28
- 95 × 4.8 × 27.5
- 95 × 5.8 × 26.5
- 100 × 4.8 × 28
- 100 × 5.3 × 28
- 100 × 5.8 × 28
- 105 × 4.8 × 27.3
- 105 × 5.8 × 27
- 106 × 4.8 × 28.5
- 106 × 5.3 × 28.5
- 110 × 5.8 × 27
Đặc điểm kỹ thuật (bạn nên tham khảo thêm trong catalog)
- Số lượng: 6 cánh / bộ
- Vật liệu: Graphite / Carbon / Composite
- Ứng dụng:
- Súng siết bulong khí nén
- Máy mài khí nén
- Motor khí
Cánh gạt mòn sẽ làm giảm hiệu suất và lực máy → cần thay định kỳ
Thông Số Kỹ Thuật:
| |
|
|
|
|
|
|
| STT |
Chiều dài (mm) |
Chiều dày (mm) |
Chiều rộng (mm) |
Ghi chú (cái/bộ) |
Hiệu |
Giá |
| 1 |
33 |
2.9 |
14 |
6 cái |
|
|
| 2 |
38 |
2.8 |
13.3 |
6 cái |
|
|
| 3 |
38 |
3 |
13.5 |
6 cái |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| 4 |
40 |
3 |
14.3 |
6 cái |
|
|
| 5 |
41 |
3.8 |
20 |
6 cái |
|
|
| 6 |
43 |
2.8 |
13.5 |
6 cái |
|
|
| 7 |
45 |
2.8 |
13.3 |
6 cái |
|
|
| 8 |
45 |
3 |
13.5 |
6 cái |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|