BẢNG TRA CỨU LỰC SIẾT MỘT SỐ BU LÔNG THÔNG DỤNG

Địa chỉ: Số 25/14 Đường Đại lộ Bình Dương – Quốc Lộ 13 – TP.Hồ Chí Minh - Việt Nam.

Email: thadenco@gmail.com

CTY SÔNG ĐÀ - THAĐENCO Niềm tin cho sự lựa chọn.! Chuyên cung cấp súng xiết mở bu lông, máy mở ốc bu lông...

Tìm Nhanh: FG-6000, KW-600H, KG-620, KG-320, FG-1700, cốt, búa...

giỏ hàng của bạn 0 sản phẩm

Hotline tư vấn 0969 070 060

BẢNG TRA CỨU LỰC SIẾT MỘT SỐ BU LÔNG THÔNG DỤNG
03/01/2023 12:31 PM 17809 Lượt xem

Việc quy đổi kích thước bu lông (từ M6 đến M75) ra kích thước đầu chụp (socket size) phụ thuộc vào loại bu lông (tiêu chuẩn DIN, ISO, JIS, v.v.) và hình dạng mũ bu lông (lục giác ngoài, lục giác trong, v.v.). Dưới đây là bảng quy đổi tham khảo cho bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933 hoặc ISO 4017:


Kích thước bu lông (M)

Kích thước đầu chụp (mm)

Cờ lê

M5 8-9mm
M6 10 mm
M7 11-12mm
M8 13 -14mm
M10 15-16-17mm
M12 18 - 19 - 20mm
M14 21- 22 -23mm
M16 23- 24- 25mm
M18 27-28 mm
M20 30 mm
M22 32-34mm
M24 36 mm
M27 41 mm
M30 46 mm
M33 50 mm
M36 55 mm
M39 60 mm
M42 65 mm
M45 70 mm
M48 75 mm
M52 80 mm
M56 85 mm
M60 90 mm
M64 95 mm
M68 100 mm
M72 105 mm
M75 110 mm

Lưu ý:

  1. Loại bu lông: Nếu sử dụng bu lông tiêu chuẩn khác (ví dụ: ANSI, BS, hoặc JIS), kích thước đầu chụp có thể thay đổi.
  2. Cách đo đầu chụp: Kích thước đầu chụp được đo dựa trên đường kính phẳng giữa hai mặt đối diện của bu lông.
  3. Dụng cụ sử dụng: Đảm bảo đầu chụp phù hợp với loại mũ bu lông (lục giác ngoài, lục giác trong, hoặc kiểu đầu đặc biệt).

Dưới đây là bảng tham khảo lực siết cho các bu lông có kích thước từ M5 đến M75, tùy theo cấp độ bền của bu lông. Giá trị lực siết được đưa ra dưới dạng Newton-mét (Nm).

KT Bước rằng

Kích thước đầu chụp

Cờ lê ( Khóa)

Cấp độ bền  Cấp độ bền  Cấp độ bền
( D mm) (S mm) 8.8 10.9 12.9
M5 8-9mm 6.31 Nm 8.483 Nm 10.2 Nm
M6 10mm 10-15 Nm 15-20 Nm 20-25 Nm
M7 11-12mm 17.16 Nm 24 Nm 28.4 Nm
M8 13-14mm 25-30 Nm 30-40 Nm 40-50 Nm
M10 15-16-17mm 45-50 Nm 50-60 Nm 60-75 Nm
M12 18-19mm 70-80 Nm 85-100 Nm 100-120 Nm
M14 21-22-23mm 110-120 Nm 140-160 Nm 160-180 Nm
M16 24-27-26mm 170-190 Nm 200-230 Nm 230-270 Nm
M20 30mm 340-360 Nm 400-450 Nm 450-500 Nm
M22 32-34mm 559 Nm 784.5 Nm 941.4 Nm
M24 36mm 580-600 Nm 700-750 Nm 800-850 Nm
M27 41mm 850-900 1000-1100 1200-1300
M30 46mm 1150-1200 1400-1600 1600-1800
M33 50mm 1550-1650 1900-2100 2200-2500
M36 55mm 2000-2100 2500-2800 2900-3200
M39 60mm 3000-3226 4000-4531 5000-5433
M42 65mm 3000-3200 3700-4000 4300-4600
M42 65mm 3500-3991 5000-5609 6000-6727
M45 70mm 4500-4992 6500-7012 8000-8414
M48 75mm 4500-4800 5500-6000 6500-7000
M52 80mm 6000-7747 10000-10885 12000-13092
M56 85mm 7500-8000 9000-10000 11000-12000
M60 90mm 11000-11964 16000-16867 20000-20202
M64 95mm 12000-13000 15000-16000 18000-20000
M72 105mm 18000-19000 22000-25000 26000-30000
M75 110mm 20000-22000 25000-28000 30000-35000

Lưu ý:

  1. Cấp độ bền của bu lông:
    • 8.8: Bu lông cấp trung bình.
    • 10.9: Bu lông chịu lực cao.
    • 12.9: Bu lông chịu lực rất cao, thường sử dụng cho các ứng dụng đặc biệt.
  2. Dụng cụ siết: Luôn sử dụng cờ lê lực để đảm bảo độ chính xác khi siết.
  3. Đơn vị lực siết: Giá trị lực siết ở đây là Newton-mét (Nm).
  4. Điều kiện áp dụng: Bảng này áp dụng cho bu lông tiêu chuẩn với ren thông thường và không có các yếu tố momen phụ thêm (như ma sát lớn hoặc lực căng trước).

 

Chia sẻ:
Bài viết khác:
Zalo
Hotline